Đề thi trắc nghiệm môn kinh tế vĩ mô, ĐỀ I - 40 câu

Thảo luận trong 'Chia sẻ đề thi, tiểu luận, đồ án, luận văn' bắt đầu bởi NguyenMauTam, 28 Tháng 5 2008.

Lượt xem: 82.544, Trả lời: 100

  1. NguyenMauTam

    NguyenMauTam Người sáng lập Thành viên BQT CEO VnEcon

    Bạn đọc VnEcon làm rồi đưa kết quả lên so sánh cùng mọi người.
    Có câu nào chưa có cách giải quyết hoặc còn mơ hồ thì reply tại đây nha.
    :
  2. BrianJackson

    BrianJackson Gà kinh tế Econ

    Ðề: Đề thi trắc nghiệm môn kinh tế vi mô, ĐỀ I

    hình như cái này là kinh tế vĩ mô ha?Không phải kinh tế vi mô đâu pac admin ơi.Trong lớp đâu có học cái này...
    mu_online and fanw950i like this.
  3. tommyquang

    tommyquang Old Staff

    Ðề: Đề thi trắc nghiệm môn kinh tế vĩ mô, ĐỀ I

    ..............................................................Từ từ rùi bít làm ^^
  4. plasma

    plasma Vice Admin

    Ðề: Đề thi trắc nghiệm môn kinh tế vĩ mô, ĐỀ I

    Admin ơi, mình chưa học kinh tế vĩ mô. Cho mình nợ đến khi nào minh học thì mình trả lời nhé.
  5. duyhien_pct914

    duyhien_pct914 Super Moderator Super Moderators

    Ðề: Đề thi trắc nghiệm môn kinh tế vĩ mô, ĐỀ I

    để mình trả lời thử 1 số câu nha
    câu 2: a,b đều đúng, dựa vào đường IS-LM (ko biết giáo trình VN có học 2 đường này ko)
    câu 4: a)mục đích sử dụng
    câu 5: a) tăng khối lượng tiền lưu hành bằng cách mua vào TPCP , ngược lại, giảm bằng cách bán ra TPCP
    câu 6: c)bộ đội xuất ngũ
    câu 8: d) cả 3 câu đều sai
    câu 9: cả 4 yếu tố ,đúng ko nhẩy??
    câu 11: d) chỉ số giá của năm hiện hành bằng chỉ số giá của năm gốc
    câu 13: mình nghĩ chỉ có b,c, vì với câu a, ko biết đó là nhập siêu hay xuất siêu
    ui, ko trả lời nữa, nhìu quá. Có một số khái niệm mình ko hiểu vì mình học ở pháp nên mấy thuật ngữ kinh tế bằng tiếng việt mình ko hiểu là gì, ví dụ TIỀN MANH là cái gì nhỉ. Macro này mình học cả 2 năm đầu, học quá trời lun nhưng mà hổng nhớ dc bao nhiu, heh e, trả lời có sai quá thì các bạn đừng cười nha
    Nhờ anh Axprovn cho đáp án :) Thân
    fanw950i and sunflower_152 like this.
  6. duyhien_pct914

    duyhien_pct914 Super Moderator Super Moderators

    Ðề: Đề thi trắc nghiệm môn kinh tế vĩ mô, ĐỀ I - 40 câu

    ôi, các bác làm lớn học cho lắm vào, bây h quản lí vĩ mô quá kém, làm lòng dân bất an, nhà đầu tư lo sợ, hic, học cho lắm bán mắm với dưa :(
  7. whiteclound2004

    whiteclound2004 Gà kinh tế Econ

    Ðề: Đề thi trắc nghiệm môn kinh tế vĩ mô, ĐỀ I

    anh vui long cho em xin dap an nhe
  8. whiteclound2004

    whiteclound2004 Gà kinh tế Econ

    tra loi thu de 1 kinh te vi mo

    de em tra loi thu nha
    2c 21d

    4a 22b
    5c 23b
    6c 24d
    7c 25a
    8d 27a
    9d 28c
    10b 29c
    12d
    13d 30d
    14a 32d
    16b 33d
    17a 36a
    18c 37a
    19c
    20d
    ---
    Bổ sung:
    1. Khoản mục nào sau đây không được tính vào GDP của Việt Nam năm 2006?
    a. Một chiếc xe đạp sản xuất tại Công ty xe đạp Thống Nhất trong năm
    2006.
    b. Dịch vụ cắt tóc được thực hiện trong năm 2006.
    c. Thu nhập mà người môi giới bất động sản nhận được trong năm 2006.
    d. Một căn hộ được xây dựng năm 2005 và được bán lần đầu tiên trong năm
    2006
    2. Khoản tiền 50.000 đôla mà gia đình bạn chi mua một chiếc xe BMW được sản xuất tại Đức sẽ được tính vào GDP của Việt Nam theo cách tiếp cận chi tiêu như theá naøo
    a. Đầu tư tăng 50.000 đôla và xuất khẩu ròng giảm 50.000 đôla.
    b. Tiêu dùng tăng 50.000 đôla và xuất khẩu ròng giảm 50.000 đôla.
    c. Xuất khẩu ròng giảm 50.000 đôla.
    d. Không tác động nào vì chiếc xe này được sản xuất ở nước ngoài.
    3. Lợi nhuận mà một nhà hàng của Việt Nam thu được tại Mat xcơ va sẽ được
    tính vào:
    a.GNP của Việt Nam.
    b.GDP của Việt Nam.
    c.GDP của Nga.
    d.Câu a và c đúng.
    4. Giả sử năm 1994 là năm cơ sở và trong thời gian qua tỉ lệ lạm phát hàng năm của Việt Nam đều mang giá trị dương. Khi đó,
    a. GDP danh nghĩa luôn lớn hơn GDP thực tế.
    b. GDP thực tế lớn hơn GDP danh nghĩa trước năm 1994 và điều ngược lại
    xảy ra sau năm 1994.
    c. GDP thực tế luôn lớn hơn GDP danh nghĩa.
    d. GDP thực tế nhỏ hơn GDP danh nghĩa trước năm 1994 và điều ngược lại
    xảy ra sau năm 1994.
    Bảng 1. Xét một nền kinh tế giả định mà người dân chỉ mua hai loại sản phầm là sách
    và bút. Năm cơ sở là 2000.
    Năm Giá sách Lượng sách Giá bút Lượng bút
    (nghìn đồng) (cuốn) (nghìn đồng) (cái)
    2000 2,00 100 1,00 100
    2001 2,50 90 0,90 120
    2002 2,75 105 1,00 130
    5. Theo dữ liệu ở Bảng 1, CPI của các năm 2000, 2001, 2002 lần lượt là
    a.100,0; 111,0; 139,6
    b.100,0; 109,2; 116,0
    c.100,0; 113,3; 125,0
    d.83,5; 94,2; 100,0
    6. Theo dữ liệu ở Bảng 1, tỉ lệ lạm phát của năm 2001 là
    2.
    a.0% b.9,2% c.11,0% d.13,3%
    7. Theo dữ liệu ở Bảng 1, tỉ lệ lạm phát của năm 2002 là
    3.
    a.0% b.10,3% c.11,0% d.13,3%
    8. Giả sử tỉ lệ tăng trưởng hàng năm là 7%. Theo qui tắc 70, GDP thực tế tăng thêm bao nhiêu sau 1 thập kỉ
    a. 140%b. 280%c. 400%d. 300%






    9. Chính sách nào dưới đây có thể cải thiện được mức sống của người dân ở một nước nghèo?
    a.Sự gia tăng các cơ hội tiếp cận với giáo dục của dân cư.
    b.Hạn chế tăng trưởng dân số.
    c.Áp dụng rộng rãi chính sách kiểm soát giá để phân bổ các hàng hóa và
    nguồn lực.
    d.Câu a và b đúng.
    10. Sự gia tăng nhân tố nào sau đây không làm tăng năng suất lao động của một quốc gia?
    a.Vốn nhân lực trên một công nhân.
    b.Tư bản hiện vật trên một công nhân.
    c.Tài nguyên thiên nhiên trên một công nhân.
    d.Lao động.
    11. Sự kiện nào dưới đây biểu thị tiến bộ công nghệ?
    a.Một nông dân phát hiện ra rằng trồng cây vào mùa xuân tốt hơn trồng vào
    mùa hè.
    b.Một nông dân mua thêm máy kéo.
    c.Một nông dân thuê thêm lao động.
    d.Một nông dân cho con theo học tại trường đại học nông nghiệp để sau này
    trở về làm việc trong trang trại của cha mình.
    12. Trường hợp nào sau đây là ví dụ về đầu tư trực tiếp của Việt Nam ra nước
    ngoài?
    a. Công ty Bến thành xây dựng một nhà hàng ở Mát xcơ va.
    b. Hãng phim truyện Việt Nam bán bản quyền bộ phim Đời cát cho một
    trường quay Nga.
    c. Công ty ôtô Hoà bình mua cổ phần của Toyota (Nhật Bản).
    d. Câu a và c đúng.
    13. Xét một nền kinh tế đóng. Nếu Y = 2000, C = 1200, T = 200, và G = 400, thì:
    a.Tiết kiệm = 200, đầu tư = 400. c.Tiết kiệm = đầu tư = 400.
    b.Tiết kiệm = 400, đầu tư = 200. d.Tiết kiệm = đầu tư = 600.
    14. Giả sử một nước có dân số là 40 triệu người, trong đó 18 triệu người có việc làm và 2 triệu người thất nghiệp. Tỉ lệ thất nghiệp là bao nhiêu?
    a. 11 % b. 8 % c. 5 % d. 10 %
    15. Nếu bạn đang không có việc làm bởi vì bạn đang trong quá trình tìm kiếm
    một công việc tốt hơn, thì các nhà kinh tế sẽ xếp bạn vào nhóm
    a. thất nghiệp tạm thời c. thất nghiệp cơ cấu
    b. thất nghiệp chu kỳ d. thất nghiệp theo lí thuyết cổ điển
    16. Nhận định nào sau đây về lý thuyết tiền lương hiệu quả là đúng?
    a.Đó là mức tiền lương do chính phủ quy định.
    b.Doanh nghiệp trả lương cho công nhân càng thấp càng tốt.
    c.Việc trả lương cao hơn mức cân bằng thị trường tạo ra rủi ro về đạo đức vì
    công nhân trở nên ít trách nhiệm hơn.
    d.Việc trả lương cao hơn mức cân bằng thị trường có thể cải thiện sức khoẻ
    công nhân, giảm bớt tốc độ thay thế công nhân, nâng cao chất lượng và nỗ
    lực của công nhân.
    17. Khi chính phủ giảm thuế đánh vào các nguyên, vật liệu nhập khẩu, thì trong ngắn hạn:
    a. đường tổng cầu dịch chuyển sang phải làm sản lượng và mức giá tăng.
    b. đường tổng cầu dịch chuyển sang trái làm sản lượng và mức giá giảm.
    c. đường tổng cung dịch chuyển sang phải làm sản lượng tăng và mức giá
    giảm.
    d. đường tổng cung dịch chuyển sang trái làm sản lượng giảm và mức giá
    tăng.
    18. Trên hệ trục P Y, sự dịch chuyển sang phải của đường tổng cầu có thể được giải thích bởi:
    a.chính phủ giảm thuế thu nhập.
    b.các hộ gia đình giảm tiết kiệm.
    Bảng 2 Xét một nền kinh tế giản đơn với thu nhập (Y) và tiêu dùng (C) được cho ở bảng sau
    Y 200 300 400 500 600
    C 210 290 370 450 530
    19. Theo dữ liệu ở Bảng 2, phương trình nào dưới đây biểu diễn đúng nhất hàm tiêu dùng:
    a. C = 30 + 0,9Y
    b. C = 50 + 0,8Y
    c. C = 70 + 0,7Y
    d. Không phải các kết quả trên.
    20. Theo dữ liệu trong Bảng 2, nếu chi tiêu cho đầu tư bằng 30 thì mức sản lượng cân bằng sẽ là:
    a.300
    b.400
    c.500
    d.Không phải các kết quả trên.
    21. Theo dữ liệu trong Bảng 2, số nhân chi tiêu là.
    a. 3,3
    b. 5
    c. 10
    d. Không phải các kết quả trên.
    22. Giả sử đầu tư tăng 500 và xuất khẩu tăng 1300. Với xu hướng tiêu dùng cận biên từ thu nhập quốc dân (MPC’ =deltaC/deltaY) là 0,8 và MPM = 0,05, thì thu nhập quốc dân sẽ tăng:
    a.1800
    b. 4050
    c. 7200
    d. 9000
    23. Cán cân ngân sách chính phủ:
    a.luôn thâm hụt trong thời kỳ suy thoái.
    b.luôn thặng dư trong thời kỳ bùng nổ.
    c.sẽ cân bằng khi toàn bộ nợ của chính phủ được thanh toán.
    d.có liên quan đến chu kỳ kinh doanh ở một mức độ nhất định.
    24. Một người vừa chuyển 1 triệu đồng từ tài khoản tiết kiệm có thời hạn sang tài khoản tiền gửi có thể viết séc. Khi đó:
    a. cả M1 và M2 đều giảm.
    b. M1 giảm, còn M2 tăng lên.
    c. M1 giảm, còn M2 không thay đổi.
    d. M1 tăng, còn M2 không thay đổi.
    25. Động cơ chủ yếu mà mọi người giữ tiền là:
    a.để giao dịch.
    b.để dự phòng.
    c.vì thu nhập từ tiền lãi.
    d.giảm rủi ro cho danh mục đầu tư.
    Bảng 3
    Tỉ lệ tiền mặt ngoài hệ thống ngân hàng so với tiền gửi
    (cr) :20%
    Tỉ lệ dự trữ thực tế của các NHTM (rr) :10%
    Cơ sở tiền tệ (tỉ đồng) 2000
    26. Theo dữ liệu ở Bảng 3, số nhân tiền là:
    a. 3
    b. 4
    c. 5
    d. Không phải các kết quả trên.
    27. Theo dữ liệu ở Bảng 3, muốn giảm cung tiền 1 tỉ đồng, ngân hàng trung ương can:
    a. mua 100 triệu đồng trái phiếu chính phủ.
    b. bán 100 triệu đồng trái phiếu chính phủ.
    c. mua 250 triệu đồng trái phiếu chính phủ.
    d. bán 250 triệu đồng trái phiếu chính phủ.
    28. Theo dữ liệu ở Bảng 3 và giả sử các ngân hàng thương mại luôn dự trữ đúng mức bắt buộc. Giả sử ngân hàng trung ương tăng tỉ lệ dữ trữ bắt buộc lên 20%. Cung tiền
    a. tăng 2000 tỉ đồng.
    b. giảm 2000 tỉ đồng.
    c. không thay đổi.
    d. Không phải các kết quả trên.
    29. Khi cung tiền và cầu tiền được biểu diễn trên hệ trục với trục tung là lãi suất và trục hoành là lượng tiền, thì sự tăng lên của mức giá sẽ làm:
    a.dịch chuyển đường cầu tiền sang phải và lãi suất sẽ tăng.
    b.dịch chuyển đường cầu tiền sang trái và lãi suất sẽ giảm.
    c.dịch chuyển đường cung tiền sang phải và lãi suất sẽ giảm.
    d.dịch chuyển đường cung tiền sang trái và lãi suất sẽ tăng.
    30. Câu nào sau đây miêu tả rõ nhất cách thức sự gia tăng của cung tiền làm
    dịch chuyển đường tổng cầu?
    a. Đường cung tiền dịch chuyển sang phải, lãi suất tăng, đầu tư giảm,
    đường tổng cầu dịch chuyển sang trái.
    b. Đường cung tiền dịch chuyển sang phải, lãi suất giảm, đầu tư tăng,
    đường tổng cầu dịch chuyển sang phải.
    c. Đường cung tiền dịch chuyển sang phải, mức giá tăng, chi tiêu giảm,
    đường tổng cầu dịch chuyển sang trái.
    d.Đường cung tiền dịch chuyển sang phải, mức giá giảm, chi tiêu tăng,
    đường tổng cầu dịch chuyển sang phải.
    31. Khi trong thực tế lạm phát cao hơn mức dự kiến ban đầu, thì điều nào sau
    đây có thể xảy ra?
    a.Người đi vay được lợi, còn người cho vay bị thiệt.
    b.Người cho vay được lợi, còn người đi vay bị thiệt.
    c.Thu nhập sẽ được tái phân phối từ chính phủ và doanh nghiệp sang các hộ
    gia đình.
    d.Câu a và c đúng.
    32. Nếu lãi suất thực tế trước thuế là 4%, tỉ lệ lạm phát là 6% và thuế suất đánh vào tiền lãi là 20%, thì lãi suất thực tế sau thuế là bao nhiêu?
    a.1%.
    b.2%.
    c.3%.
    d.4%.
    33. Những khoản tiền mà Việt kiều gửi về cho người thân của họ ở Việt Nam sẽ làm:
    a. tăng thâm hụt tài khoãn vãng lai của Việt Nam.
    b. giảm thâm hụt tài khoản vãng lai của Việt Nam.
    c. giảm thâm hụt tài khoản vốn của Việt Nam.
    d. không ảnh hưởng gì đến tài khoản vãng lai hay tài khoản vốn của Việt
    Nam.
    34. Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến xuất khẩu của Việt Nam?
    a.GDP thực tế của thế giới.
    b.GDP thực tế của Việt Nam.
    c.giá tương đối của hàng hoá sản xuất ở Việt Nam so với giá của hàng hoá
    tương tự sản xuất ở nước ngoài.
    d.giá tương đối của hàng hoá sản xuất ở nước ngoài so với giá của hàng hoá
    tương tự sản xuất ở Việt Nam.
    35. Những cá nhân hay công ty nào dưới đây được lợi khi đồng Việt Nam giảm
    giá trên thị trường ngoại hối?
    a.Khách Việt Nam đi du lịch châu Âu.
    b.Một công ty Việt Nam nhập khẩu Vốtka từ Nga.
    c.Một công ty Hà Lan nhập khẩu hạt tiêu của Việt Nam.
    d.Một công ty Mỹ xuất khẩu máy tính sang Việt Nam.
    36. Điều nào dưới đây sẽ làm dịch chuyển đường cung về ngoại tệ trên thị
    trường ngoại hối sang phải?
    a.Cầu về hàng hoá nước ngoài của dân cư trong nước tăng lên
    b.Cầu về hàng hoá trong nước của người nước ngoài giảm.
    c.Người ta dự đoán đồng nội tệ sẽ lên giá mạnh trên thị trường ngoại hối
    trong thời gian tới.
    d.Ngân sách chính phủ thâm hụt.
    37. Trên thị trường trao đổi giữa đồng Việt Nam và đôla Mỹ, việc người tiêu
    dùng Việt Nam ưa thích hàng hoá của Mỹ hơn sẽ:
    a.làm dịch chuyển đường cung về đôla Mỹ sang trái và làm tăng giá trị của
    b.làm dịch chuyển đường cầu về đôla Mỹ sang phải và làm tăng giá trị của
    c.làm dịch chuyển đường cung về đôla Mỹ sang phải và làm giảm giá trị của
    d.làm dịch chuyển đường cầu về đôla Mỹ sang trái và làm giảm giá trị của
    38. Xét một nền kinh tế đóng. Giả sử chính phủ đồng thời giảm thuế cho đầu tư và miễn thuế đánh vào tiền lãi từ tiết kiệm trong khi giữ cho cán cân ngân sách không thay đổi. Theo mô hình về thị trường vốn vay, thì điều gì sẽ xảy ra trong:
    a.Cả đầu tư và lãi suất thực tế sẽ tăng.
    b.Cả đầu tư và lãi suất thực tế sẽ giảm
    c.Cả đầu tư và lãi suất thực tế đều không thay đổi
    d.Đầu tư sẽ tăng, nhưng lãi suất thực tế có thể tăng, giảm hoặc không thay
    39. Nếu GDP thực tế nhỏ hơn tổng chi tiêu dự kiến thì:
    a. tổng chi tiêu dự kiến sẽ tăng.
    b. GDP thực tế sẽ tăng.
    c. mức giả phải giảm để khôi phục trạng thái cân bằng.
    d. Câu a và b đúng.
    40. Giả sử ban đầu nền kinh tế ở trạng thái cân bằng tại mức sản lượng tiềm
    năng. Tiếp đó giả sử rằng ngân hàng trung ương giảm cung tiền. Theo mô hình tổng cung và tổng cầu, điều gì sẽ xảy ra với mức giá và sản lượng trong dài hạn?
    a. Mức giá giảm, sản lượng không thay đổi so với giá trị ban đầu.
    b. Sản lượng tăng, mức giá không thay đổi so với giá trị ban đầu.
    c. Sản lượng giảm, mức giá không thay đổi so với giá trị ban đầu.
    d. Cả sản lượng và mức giá không thay đổi so với giá trị ban đầu.
    Chỉnh sửa cuối: 18 Thg 6 2008
  9. trinhboivy294

    trinhboivy294 Gà kinh tế Econ

    Ðề: Đề thi trắc nghiệm môn kinh tế vĩ mô, ĐỀ I - 40 câu

    tôi chưa học về kinh tế vĩ mô nên chỉ xin tham khảo đề thi thôi, bạn có đáp án thì đưa lên mọi người cùng xem, cám ơn, thân

Chia sẻ trang này