trac nghiem co dap an nhung nguyen ly co ban cua chu nghia mac-lenin

Thảo luận trong 'Tài liệu đại cương' bắt đầu bởi jbcloud, 21 Thg 10 2013.

  1. jbcloud

    jbcloud Gà kinh tế Econ

    1.Môn khoa học nào sau
    đây không thuộc Chủ nghĩa Mác Lênin?


    c. Lịch sử Đảng
    CộngSản Việt Nam .


    2. Chủ nghĩa Mác – Lênin là gì? Chọn câu trả lời sai.


    d. là học thuyết của Mác,Angghen
    và Lênin về xây dựng chủ nghĩa cọng sản


    3.Những điều kiện,
    tiền đề của sự ra đời chủ nghĩa Mác? Chọn câu
    trả lời đúng.


    a.Sự củng cố và
    phát triển của PTSX tư bản Chủ nghĩa trong điều kiện


    cách mạng công nghiệp.


    b.Sự xuất hiện của giai cấp vô sản trên vũ đài lịch sử với tính cách một
    lực lượng chính trị - xã
    hội độc lập.


    c.Thực tiễn cách mạng cuả giai cấp vô sản là cơ sở chủ yếu nhất cho sự ra đời triết học Mác.


    d. Các phán đoán kia đều đúng.


    4.Tiền đề lý luận
    của sự ra đời chủ nghĩa Mác? Chọn câu trả
    lời đúng.


    d.Triết học cổ điển Đức, Kinh tế chính
    trị cổ điển Anh, Chủ nghĩa xã hội
    không tưởng.


    5.Tiền đề khoa học tự
    nhiên của sự ra đời chủ nghĩa Mác?


    Chọn phán đoán sai.


    a.Quy luật bảo toàn và chuyển
    hoá năng lượng,


    b.Thuyết tiến hoá của Dacuyn.


    c. Nguyên tử luận.


    d. Học thuyết tế bào.








    6. Triết học Mác Lênin là gì ? Chọn phán đoán đúng.


    d. là hệ thống tri thức lý luận
    chung nhất của con người về thế giới, về vị
    trí , vai trò của con người trong thế giới ấy “.


    7. Đối tượng của triết học Mác Lênin là gì? Chọn phán đoán đúng.


    a. Nghiên cứu thế giới trong tính chỉnh thể và
    tìm ra bản chất qui luật cụa nó.


    8. Triết học có tính
    giai cấp không? Chọn câu trả lời đúng


    b. Chỉ có trong xã hội tư bản


    9. Vấn đề cơ bản của triết
    học là gì? Chọn câu trả lời đúng.


    b. Vấn đề mối quan hệ giữa vật chất
    và ý thức


    10. Chức năng của triết học mácxít là gì? Chọn câu
    trả lời đúng


    d. Chức năng thế giới
    quan và phương pháp luận.


    11. Chủ nghĩa duy vật triết học bao gồm trường phái nào? Chọn câu trả
    lời đúng .


    a. Chủ nghĩa duy vật cổ đại.


    b. Chủ nghĩa duy vật siêu hình.


    c. Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
    d. Các phán đoán kia đều đúng.








    12.Khoa học
    nào là hạt nhân của thế giới quan? Chọn câu trả lời đúng .


    b. Triết học.


    13. Thế giới thống nhất ở cái gì? Chọn câu trả lời đúng.


    c. Thống nhất ở tính vật chất của
    nó .


    14.Nguồn gốc tự nhiên của ý thức? Chọn câu trả lời đúng.


    c.
    bộ óc
    người cùng với thế giới bên ngoài tác động lên bộ óc
    người.


    15. Nguồn gốc xã hội của ý thức? Chọn câu trả lời đầy đủ.


    b. ý thức ra đời cùng với quá trình hình thành bộ óc con người nhờ có
    lao động và ngôn ngữ và những
    quan hệ xã hội.


    16.Bản chất của ý thức? Chọn câu trả lời đúng.


    a. ý thức là sự phản ánh hiện thực khách quan vào trong bộ óc con người một cách năng động, sáng tạo;


    b. ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới
    khách quan.


    c. Ý thức
    là một hiện tượng xã hội và mang bản chất xã hội.
    Sự ra đời,


    tồn tại của ý thức chịu sự chi phối không chỉ các QL tự nhiên mà còn của
    các QL xã hội,


    d. Các phán đoán kia đều đúng.


    17.Phán đoán nào là của Chủ nghĩa duy vật biện chứng? Chọn câu trả lời
    đúng.


    c. Vật chất có trước ý thức và quyết định ý thức.


    18. Hiểu theo nghĩa chung nhất vận
    động là gì? Chọn phương án
    đúng.


    a.Bao gồm tất cả mọi sự thay đổi


    b.Moị quá trình diễn ra trong vũ trụ trụ kể
    từ sự thay đổi vị trí đơn
    giản cho đến tư duy.


    c. Vận động là phương thức tồn tại
    của vất chất.…là thuộc tính cố hữu của


    vật chất.


    d. Các phán đoán kia đều đúng.


    19. Theo anh (chị) bệnh chủ quan, duy ý chí biểu hiện như thế nào?


    d. chỉ căn cứ
    vào mong muốn chủ quan để
    định ra chiến lược
    sách lược cách mạng


    20. Phép biến chứng duy vật là gì? Chọn câu trả lời đúng.


    c. Phép biện chứng là khoa học về những
    quy luật phổ biến
    của sự vận động và sự phát triển của tự
    nhiên, của xã hội loài người và của tư duy.


    21. “Phép biện chứng duy vật” bao gồm những nguyên
    lý cơ bản nào?


    Chọn câu trả lời đúng.


    c. Nguyên lý về mối liên hệ
    phổ biến,và sự phát triển


    22. Từ nguyên lý về “mối liên hệ phổ biến” của “Phép biện chứng duy
    vật” chúng ta rút ra những nguyên
    tắc phương pháp luận nào cho
    họat động lý luận và thực tiễn?


    d. Quan điểm tòan diện , lịch sử - cụ thể.


    23. Phán đoán nào về phạm trù Chất là sai.


    d. Chất là bản thân sự vật.


    24. Lượng của sự vật
    là gì? Chọn câu trả lời đúng.


    d. Là phạm trù của triết học, chỉ tính qui
    định khách quan vốn có của sự vật về mặt số lượng, qui mô…..


    25. Cách mạng tháng 8/1945
    của VN là bước nhảy gì? Chọn câu trả
    lời đúng.


    c. Lớn,Tòan
    bộ, Đột biến .


    26. Qui luật
    từ“Sự thay đổi về lượng dẫn đến thay đổi về chất
    và ngược lại” nói lên đặc tính nào
    của sự phát triển? Chọn câu trả lời đúng.


    b. Cách thức của sự vận động và phát triển,



    27. Quan hệ giữa chất và lượng?
    Chọn phán đoán sai.


    d. Sự thay đổi về lượng và sự thay đổi về chất của sự
    vật là độc lập tương đối, không quan hệ tác động đến nhau.


    28. Hãy chọn phán đóan đúng về khái niệm Độ.


    b. Độ thể hiện sự thống nhất giữa lượng và chất của sự
    vật, để chỉ khoảng giới hạn
    trong đó sự thay đổi về lượng của sự vật chưa
    làm thay đổi căn bản chất
    của sự vật ấy.


    29. Hãy chọn phán đóan đúng về khái niệm Cách mạng?


    c. Cách mạng là sự
    thay đổi trong đó chất của sự vật
    biến đổi căn bản không phụ thuộc vào hình thức biến đổi của nó.


    30. Việc không tôn trọng quá trình tích luỹ về lượng
    ở mức độ cần thiết cho sự biến đổi về chất là biểu hiện của xu
    hướng nào?


    a.Tả khuynh.


    31. Việc không dám thực hiện những
    bước nhảy cần thiết khi tích
    luỹ về lượng đã đạt đến giới hạn
    Độ là biểu hiện của xu hướng nào?


    a .Hữu khuynh


    32. Trong đời sống xã hội, quy luật lượng - chất được thực hiện với điều
    kiện gì.?


    b . Cần hoạt
    động có ý thức của con người.


    33. Hãy chọn phán đóan đúng về mặt đối lập.


    a. Mặt đối lập là những mặt có khuynh hướng biến đổi trái
    ngược nhau trong cùng một sự vật.


    34. Sự thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập?


    Hãy chọn phán đóan sai.


    d.Mọi sự vật hiện tượng tồn tại do chứa đựng những mặt, những khuynh hướng thống nhất với nhau không hề có mâu
    thuẫn.


    35. Mâu thuẫn nào tồn tại trong suốt quá trình vận động
    và phát triển của sự vật hiện
    tượng?


    c Mâu thuẫn cơ bản.


    36. Sự đấu tranh của
    các mặt đối lập? Hãy chọn phán đóan đúng.


    b . Đấu tranh giữa các mặt đối lập là tuyệt đối


    37. Mâu thuẫn nổi lên hàng đầu ở một giai
    đoạn phát triển của sự
    vật và chi phối các mâu thuẫn khác trong giai
    đoạn đó gọi là mâu thuẫn gì?


    c . Chủ yếu


    38. Mâu thuẫn đối kháng tồn tại ở đâu?


    d. Xã hội có giai cấp đối kháng


    39. Hãy chọn phán đóan đúng về mối quan hệ giữa “Sư thống nhất và
    đấu tranh của các mặt đối lập” .


    c.
    Sư thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập là không thể tách rời
    nhau. Không có thống nhất của các mặt đối lập thì cũng không
    có đấu tranh của các
    mặt đối lập.


    40. Qui luật “thống nhất và đấu tranh của
    các
    mặt đối lập” nói lên đặc
    tính nào của sự vận động và phát triển?


    c. Nguồn gốc
    và động lực của sự vận động và phát triển.





    41. Chọn các quan điểm đúng về “phủ định biện chứng”.


    a. Phủ định biện chứng mang tính Khách quan


    b. Phủ định biện chứng mang tính Kế thừa


    c. Phủ
    định biện chứng là sự phủ định đồng thời mang tính
    khẳng định,.


    d. Các phán đoán kia đều đúng.








    42. Sự Phủ định biện chứng
    theo hình thức nào? Chọn phán đoán đúng.


    c. Đường tròn xoắn ốc.


    43. Qui luật “Phủ
    định của phủ định”nói lên đặc tính nào
    của sự phát triển?


    b. Khuynh
    hướng của sự vận động và phát triển,


    44. Con người có
    khả năng nhận thức được thế giới không? Chọn phán đoán
    đúng.


    a. Có


    46. Tiêu chuẩn của
    chân lý là gì? Chọn phán đoán đúng.


    d. tiêu chuẩn của chân lý là thực tiễn .


    47. Thực tiễn là gì? Câu phán đoán đúng .


    d.Là hoạt động vật chất có mục đích
    mang tính lịch sử- xã hội
    của con người nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội .


    48.Trong hoạt động thực tiễn cần phải làm gì? Hãy chọn phán đoán sai?


    a. Coi trọng cả nhận thức kinh nghiệm và
    nhận thức lý luận.


    b. Cần chống “chủ nghĩa kinh nghiệm”.


    c. Cần chống “chủ nghĩa giáo điều” và “giáo điều kinh nghiệm”.


    d. Không có phán đoán sai.


    49. Phương thức sản xuất là gì ?.


    d cách thức của con người thực hiện sản xuất vật chất ở mỗi giai đoạn lịch sử.


    50. Sự thống
    nhất giữa lực lượng sản xuất ở một trình độ nhất định và quan
    hệ sản xuất tương ứng tạo
    thành :


    b. phương thức sản xuất


    51. Toàn bộ các yếu tố của lực
    lượng sản xuất bao gồm ... a tư liệu sản xuất và người
    lao động.


    52. Yếu tố hàng đầu của lực lượng
    sản xuất là
    ... a người lao
    động


    53. . Quan hệ sản xuất bao gồm các yếu tố sau đây?
    Chọn phán đoán sai .


    c. Quan hệ về mọi
    mặt giữa người lao động và
    ông chủ.


    54 .Yếu tố nào trong lực
    lượng sản xuất là động nhất, cách mạng nhất


    ?


    c.
    Công cụ lao động .


    55. Trong ba mặt của quan hệ sản xuất thì mặt nào
    là cơ bản . Chọn phán
    đoán đúng.


    a. quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất.


    56. Quan hệ biện chứng giữa lực lượng sản xuất và
    quan hệ sản xuất ? Chọn
    phán đoán đúng.


    d Lực lượng sản xuất
    quyết định quan hệ sản xuất


    57 . Cơ sở hạ tầng của
    xã hội bao gồm các yếu tố nào?


    d. Các phán đoán kia đều đúng





    58. Kiến trúc thượng tầng là gì?


    d những quan điểm, tư tưởng và các thiết chế của xã hội được hình thành trên cơ sở hạ tầng.


    59. Mối quan hệ giữa cơ
    sở hạ tầng và kiến trúc thượng
    tầng ? Chọn phán đoán đúng.


    a . cơ sở hạ tầng quyết
    định kiến trúc thượng tầng.


    60. Hình thái kinh
    tế - xã hội là gì? Chọn phán đoán đúng.


    a Là phạm trù của chủ nghĩa duy vật lịch sử để chỉ
    một xã hội ở mỗi giai
    đoạn lịch sử nhất định.


    61. Cấu trúc của
    Kiến trúc thượng
    tầng ? Chọn phán đoán đúng.


    d.Toàn bộ những quan điểm chính trị, pháp quyền,
    triết học, đạo đức, tôn
    giáo, nghệ thuật…Những thiết chế xã hội tương
    ứng như nhà nước, đảng phái, giaó hội, các đoàn thể…


    62. Nguồn gốc kinh tế của sự vận động và phát triển
    của hình thái kinh tế


    - xã hội ? Chọn phán đoán đúng.


    d. mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất
    với quan hệ sản xuất.


    63 .Có những cuộc cách mạng nào
    sau đây là cách mạng xã hộ? Chọn phán
    đoán đúng.


    d.CM Nga 1917.


    64. Vấn đề cơ bản của mọi
    cuộc cách mạng xã hội là vấn đề gì?


    d Giành chính quyền


    65. Nguyên nhân sâu
    xa của Cách mạng xã hội ?


    d mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất
    và quan hệ sản xuất


    66. Mối quan hệ biện chứng giữa TTXH và YTXH ? Chọn câu trả
    lới đúng.


    c. Tồn tại xã hội quyết định ý thức
    xã hội, Ý thức xã hội
    độc lập tương đối với tồn tại xã hội, tác động trở lại tồn tại xã hội.


    67 . Bản chất
    đầy đủ của con người là gì? Chọn câu trả lới đúng.


    a. Con người là một động vật cao cấp nhất.


    b. Con người là
    con vật có lao
    động, có ngôn ngữ và
    có ý thức.


    c. Con người vừa có bản chất tự nhiên vừa có bản chất xã
    hội.


    d. Các phán đoán kia đều đúng.


    68. Quan hệ giữa cá nhân và tập thể, xét đến cùng là mối quan hệ gì?.


    c.Quan hệ lợi ích.


    69. Vai trò của quần chúng nhân dân
    anh hùng lãnh tụ? Hãychọn phán đoán đúng.


    b. “Thời thế tạo nên anh hùng” vì anh
    hùng lãnh tụ là sản phẩm
    của thời đại, được quần chúng
    tôn vinh và nguyện hy sinh quên mình cho
    lợi ích của quần chúng.


    70. Vai trò quyết định lịch
    sử thuộc về ai? Hãychọn phán đoán đúng.


    b Quần chúng nhân dân.

    Các file đính kèm:

    :

Chia sẻ trang này